GD12 - Biến tần chuyên dụng điều khiển máy ván lạng
˂
˃

GD12 - Biến tần chuyên dụng điều khiển máy ván lạng

GD12 là biến tần chuyên dụng cho ứng dụng điều khiển máy ván lạng. Sản phẩm giúp dễ dàng điều chỉnh độ dày, chiều dài ván lạng và tốc độ cắt chính xác, nâng cao hiệu quả sản xuất cho các nhà sản xuất ván lạng.
Để được hỗ trợ nhanh nhất. Hãy gọi 1800 6567 (Miễn phí cước).

- Bảo trì trọn đời
- Luôn có kỹ sư hỗ trợ 24/24
- Thanh toán linh hoạt, giao hàng trước thủ tục sau

GD12 là biến tần chuyên dụng cho ứng dụng điều khiển máy ván lạng, phù hợp cho cả máy có dao cắt và không có dao cắt. 

Đặc tính kỹ thuật chuyên dụng cho máy ván lạng

• Biến tần có thể cài đặt các thông số yêu cầu để hoạt động phù hợp và chính xác với máy như: tốc độ, đường kính, khoảng cách giữa 2 rulo, độ dày cắt, bước vít… 

• Biến tần có nhóm chức năng giám sát encoder hoặc những thông số chuyên dụng như: Đường kính lõi gỗ hiện tại, vị trí dịch chuyển bàn gá dao hiện tại, độ dài gỗ cắt, thời gian cắt 1 tấm…

• Biến tần có chức năng sử dụng cần gạt 4 vị trí điều khiển bàn gá dao, giới hạn hành trình trục vít, nhận tín hiệu sensor dao báo về theo hệ thống thực tế.

• Ngoài ra biến tần còn có thể đặt lệnh chạy và tốc độ dao cắt nếu hệ thống có sử dụng dao cắt và chiều dài cắt tấm đạt độ chính xác với sai số <5mm, sản phẩm có độ dày chính xác với sai số ±2%.

Đặc tính kỹ thuật:

• Dải công suất: 3P, 380V, 5.5kW – 500kW .

• Hệ thống hoạt động tốt và ổn định với đường kính gỗ lớn cũng như nhỏ. 

• Biến tần GD12 có thể điều khiển động cơ AM và PM, giúp hệ thống hoạt động êm ái trong việc khởi động, dừng nhanh và đảo chiều quay tức thời. 

• Không sử dụng PLC hay bất kỳ board mạch nào khác. 

• Điều khiển độ dày chính xác với sai số dưới 2%, sai số chiều dài tấm dưới 5mm. 

• GD12 có khả năng chịu quá tải cao. 

• Độ tin cậy cao với thiết kế giải nhiệt tối ưu, C3 filter, hoạt động tốt ở cả điều kiện nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và quá áp.

Khi mua hàng tại DAT bạn đừng quên rằng sản phẩm không phải là thứ duy nhất bạn nhận được.

Vậy mua hàng tại DAT có khác mua từ nới khác? Điều gì làm nên sự khác biệt? Click xem video để biết những giá trị bạn được nhận thêm khi lựa chọn DAT.

TRẢI NGHIỆM 4 ĐIỂM KHÁC BIỆT TRONG DỊCH VỤ CỦA DAT
Dịch vụ hỗ trợ “SANG HƠN CỦA MỸ, TỐT HƠN CỦA ĐỨC”
Kho hàng lớn công suất đến 500 kW, luôn sẵn sàng đáp ứng nhanh nhất nhu cầu khách hàng
Hỗ trợ dịch vụ “siêu tốc” 24/24, đảm bảo máy móc khách hàng gần như không dừng
Quy trình linh hoạt “Thay thế trước, thủ tục sau”, hoàn tất nhanh chóng trong vòng 24 giờ
24 tháng bảo hành toàn diện biến tần INVT

Quý khách chỉ cần gọi số Hotline: 1800 6567 (miễn cước cuộc gọi) hoặc chat để trò chuyện trực tiếp với chuyên viên tư vấn bên góc phải màn hình của bạn. 
DAT luôn sẵn sàng để hỗ trợ nhanh nhất!
Mô tả chức năng Thông số
 Nguồn vào  Điện áp ngõ vào (V)  3PH AC 380V (-15%) ~440V (+10%)
 Dòng điện ngõ vào  Tham chiếu giá trị định mức
 Tần số ngõ vào (Hz)  50/60 (Hz), dải tần số cho phép: 47~63 (Hz)
 Ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0 ~ điện áp ngõ ra
 Dòng điện ngõ ra(A)  Tham chiếu giá trị định mức
 Công suất ngõ ra (kW)  Tham chiếu giá trị định mức
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
 Đặc tính kỹ thuật  Chế độ điều khiển  SVPWM, SVC, VC
 Loại động cơ  Động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ
 Độ phân giải tốc độ  Động cơ không đồng bộ 1:200 (SVC) và động cơ đồng bộ 1:20 (SVC)
 Sai số tốc độ  ±0,2% (SVC), ±0.02% (VC)
 Dao động tốc độ  ±0,3% (SVC)
 Đáp ứng Torque  <20ms(SVC), <10 ms (VC)
 Điều khiển chính xác  10% (SVC), 5% (VC)
 Torque khởi động  Động cơ không đồng bộ: 0,25Hz/150% (SVC)
 Động cơ đồng bộ: 2,5Hz150% (SVC); 0 Hz/150% (VC)
 Khả năng quá tải  150% dòng định mức: 60s
 180% dòng định mức: 10s
 200% dòng định mức: 1s
 Độ dày sai số  ±2%
 Chiều dài tấm sai số  <5mm
 Đặc tính I/O  Độ phân giải analog ngõ vào  ≤ 20mv
 Độ phân giải ngõ vào số  ≤ 2ms
 Ngõ vào analog  3 ngõ vào, (AI1, AI2) :0-10V/0-20mA; (AI3):-10-+10V
 Ngõ ra Analog  2 ngõ ra (AO1, AO2) : 0-10V/0-20mA
 Ngõ vào số  8 ngõ vào thường S1-S8, tần số tối đa 1 kHz
 1 ngõ xung tốc độ cao HDI, tần số tối đa 50 kHz
 Ngõ ra số  1 ngõ ra Open Collector Y1
 1 ngõ ra xung tốc độ cao HDO, tối đa 50kHz
 Ngõ ra relay  2 ngõ ra relay:
 RO1A NO, RO1B NC, RO1C Common
 RO2A NO, RO2B NC, RO2C Common
 Khả năng tải: 3A/AC250V, 1AD/DC30V
 Encoder  Encoder ABZ 24VDC gắn ở trục vít me hoặc trên motor
 Khác  Cấp bảo vệ  IP20
 Cách thức lắp đặt  Hỗ trợ lắp đặt treo tường và âm tường
 Nhiệt độ môi trường làm việc  -10–50°C, nhiệt độ làm việc thông thường: 40°C
 Chế độ làm mát  Làm mát bằng gió
 Bộ thắng động năng  Tích hợp với loại biến tần 380V (dưới 30kW)
 Tùy chọn cho loại biến tần còn lại
 Bộ lọc EMC  Tích hợp bộ lọc C3
 Lọc C2 là tùy chọn
 Đặc tính kỹ thuật chuyên dụng cho máy ván lạng  Hỗ trợ nhóm thông số chức năng chuyên dụng cho máy ván lạng:
 • Biến tần có thể cài đặt các thông số yêu cầu để hoạt động phù hợp và chính xác với máy như: tốc độ, đường kính, khoảng cách giữa 2 rulo, độ dày cắt, bước vít… 
 • Biến tần có nhóm chức năng giám sát encoder hoặc những thông số chuyên dụng như: Đường kính lõi gỗ hiện tại, vị trí dịch chuyển bàn gá dao hiện tại, độ dài gỗ cắt, thời gian cắt 1 tấm…
 • Biến tần có chức năng sử dụng cần gạt 4 vị trí điều khiển bàn gá dao, giới hạn hành trình trục vít, nhận tín hiệu sensor dao báo về theo hệ thống thực tế.
 • Ngoài ra biến tần còn có thể đặt lệnh chạy và tốc độ dao cắt nếu hệ thống có sử dụng dao cắt và chiều dài cắt tấm đạt độ chính xác với sai số <5mm, sản phẩm có độ dày chính xác với sai số ±2%.
Loại tài liệu Ngôn ngữ Tên tài liệu Size Download

Sản phẩm cùng loại

Biến tần - Tự động hóa
Điều khiển thang máy
Điện mặt trời
Năng lượng điện
Sản phẩm