Biến tần phòng nổ BPJ1
˂
˃

Biến tần phòng nổ BPJ1

Biến tần phòng nổ BPJ1 được thiết kế để sử dụng trong các môi trường dễ cháy nổ: khı́ gas, bụi than...
 
 
Để được hỗ trợ nhanh nhất. Hãy gọi 1800 6567 (Miễn cước).

- Bảo hành 16 tháng
- Bảo trì trọn đời
- Luôn có kỹ sư hỗ trợ 24/24
- Thanh toán linh hoạt, giao hàng trước thủ tục sau
Biến tần BPJ1 được ứng dụng rộng rãi cho các thiết bị ngành mỏ, bao gồm băng tải, bơm nhũ tương, quạt, tời, bơm nước, gàu tải và các máy móc khai thác mỏ than.
 
Đặc tính kỹ thuật điều khiển:
• Điều khiển Start/Stop mềm, chiều quay thuận/ngược và điều khiển tốc độ cho động cơ 3 pha đồng bộ hoặc không đồng bộ, hoạt động với nguồn cấp 3 pha AC 50Hz 660/1140V. 
• 3 chế độ điều khiển: Vector control (VC), sensorless vector control (SVC) và V/F control. Chức năng Master-slave cân bằng tải giữa các động cơ. 
• Truyền thông: Modbus, Profibus-DP và Ethernet. 
• Tiết kiệm năng lượng, độ bền cao. 
• Khởi động êm, bảo vệ động cơ, kéo dài tuổi thọ vận hành máy. 
• Tiết kiệm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm. 
• Dễ dàng bảo trì và lắp đặt với thiết kế mô-đun. 
• 30 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần.

 

 

Biến tần BPJ1 đạt chứng nhận tiêu chuẩn an toàn phòng nổ trong hầm mỏ:

Quy định về An toàn mỏ than (Regulations for Coal Mine Safety)
Bộ luật về thiết kế công suất ngành mỏ (Code for Power Design of Mine) Safety Inspect
• GB/T 191-2008: Package storage and transportation graphic mark
• GB/T 2423.4-2008: Environment test for electric and electronic products-Part 2: Test method: Db: Damp heat, cyclic (12+12h cycle).
• GB 3836.1-2010: Explosive atmospheres-Part 1: Equipment: General requirements GB 3836.2-2010: Explosive atmospheres-Part 2: Equipment protection by flameproof enclosure “d”
• GB 3836.4-2010: Explosive atmospheres-Part 4: Equipment protection by intrinsic safety “i”
• GB 12668.3-2003: Adjustable speed electrical power drive systems-Part 3: EMC product standard including specific test methods 
• GB/T 14549-1993: Quality of electric energy supply Harmonics in public supply network
• GB 14048.1-2006: Low-voltage switchgear and controlgear-Part 1: General rules
• MT 1099-2009: Frequency conversion equipment for coal mine MT/T 154.2-1996 Model designation method and management approach of electric appliances for coal mine
• MT/T 412-1995: Low-voltage terminals of explosion-proof electrical apparatus
• MT/T 661-2011: General technical conditions for electrical apparatus used underground mine AQ 1043-2007: Mining products safety label.

Khi mua hàng tại DAT bạn đừng quên rằng sản phẩm không phải là thứ duy nhất bạn nhận được.

Vậy mua hàng tại DAT có khác mua từ nới khác? Điều gì làm nên sự khác biệt? Click xem video để biết những giá trị bạn được nhận thêm khi lựa chọn DAT.

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Dải công suất

55KW~630KW

Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V) - Two-quadrant
  + AC 3Pha 660V (±15%) (55 ~400 KW)
  + AC 3Pha 1140V (±10%) (90~630KW)
- Four-quadrant
  + AC 3Pha 660V (±15%) (185 ~315 KW)
  + AC 3Pha 1140V (±10%) (250~400KW)
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
Loại động cơ  Động cơ không đồng bộ
 
Đặc tính điều khiển
 Chế độ điều khiển  Vector (VC), Sensorless Vector (SVC) và điều khiển V/F.
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC), 1:1000 (VC).
 Độ chính xác điều khiển tốc độ  -  ±0.5 tốc độ tối đa ở chế độ SVC.
 -  ±0.1 tốc độ tối đa ở chế độ VC.
 Độ phân giải tần số  - Cài đặt bằng tín hiệu số: 0.01Hz.
 - Cài đặt bằng tín hiệu tương tự: 0.1%*tốc độ lớn nhất.
 Bù moment  - Tự động bù moment.
 - Bù bằng tay: 0.1~30%.
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức.
 10s với 180% dòng định mức.
 Chế độ cân bằng tải  Giao tiếp master-Slave và điều khiển chia tải.
 Nguồn điều khiển tần số  Bàn phím, ngõ vào analog, truyền thông Modbus, đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước, và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Truyền thông  Modbus RTU, Profibus, Can, Ethernet.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được, ngõ vào ngõ ra có TIMER)
 Ngõ vào số  Có 08 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC.
 Ngõ vào Analog  Cổng AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.
 Ngõ ra Analog  Cổng AO1, AO2 có thể phát tín hiệu ra từ -10 ~10V/ 0~20mA.
 Ngõ ra collector hở  1 ngõ ra collector cực hở (Y)
 Ngõ ra Relay  Có 2 ngõ:  
  -  RO1A-Common, RO1B-NC ,RO1C-NO.
  -  RO2A-Common, RO2B-NC ,RO2C-NO.
Chức năng bảo vệ  Bảo vệ tới hơn 10 mã lỗi khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
 
 
 
 
 
Chức năng đặc biệt
 Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng điều khiển thắng  Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
 Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng timer,counter  Tích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT Studio V1.0, HCM
Tiêu chuẩn thiết kế chuyên dụng cho các ngành khai thác khoáng sản.  
  • Quy định về An toàn mỏ than (Regulations for Coal Mine Safety)
  • Bộ luật về thiết kế công suất ngành mỏ (Code for Power Design of Mine) Safety Inspection Code of Winder for Coal Mine
  • GB/T 191-2008: Package storage and transportation graphic mark
  • GB/T 2423.4-2008: Environment test for electric and electronic products-Part 2: Test method: Db: Damp heat, cyclic (12+12h cycle).
  • GB 3836.1-2010: Explosive atmospheres-Part 1: Equipment: General requirements GB 3836.2-2010: Explosive atmospheres-Part 2: Equipment protection by flameproof enclosure “d”
  • GB 3836.4-2010: Explosive atmospheres-Part 4: Equipment protection by intrinsic safety “i”
  • GB 12668.3-2003: Adjustable speed electrical power drive systems-Part 3: EMC product standard including specific test methods
  • GB/T 14549-1993: Quality of electric energy supply Harmonics in public supply network
  • GB 14048.1-2006: Low-voltage switchgear and controlgear-Part 1: General rules
  • MT 1099-2009: Frequency conversion equipment for coal mine MT/T 154.2-1996 Model designation method and management approach of electric appliances for coal mine
  • MT/T 412-1995: Low-voltage terminals of explosion-proof electrical apparatus
  • MT/T 661-2011: General technical conditions for electrical apparatus used underground mine AQ 1043-2007: Mining products safety label.


II. LỰA CHỌN THIẾT BỊ:

a/ Lựa công suất motor

Model Công suất định mức (kW) Cường độ dòng vào (A) Cường độ dòng ra định mức (A)
Công suất motor (KW)

 
3Ph-660V
Two-quadrant
BPJ1-55/660 55 65 63 55
BPJ1-90/660 90 95 98 90
BPJ1-185/660 185 190 198 185
BPJ1-280/660 280 290 320 280
BPJ1-400/660 400 411 430 400
3Ph-1140V
Two-quadrant
BPJ1-90/1140 90 57 58 90
BPJ1-250/1140 250 158 162 250
BPJ1-315/1140 315 200 208 315
BPJ1-400/1140 400 260 260 400
BPJ1-500/1140 400 325 325 400
BPJ1-630/1140 630 400 400 630
660V
Four-quadrant
BPJ1-185/660K 185 170 198 185
BPJ1-250/660K 250 230 270 250
BPJ1-315/660K 315 290 350 315
1140V
four-quadrant
BPJ1-250/1140K 250 133 162 250
BPJ1-400/1140K 400 213 260 400

         b/ Kích thước và khối lượng

 

Model

Kích thước mm (W*D*H) Khối lượng
 (kg)
660V
 
two-quadrant
BPJ1-55/660  815*1025*910  1100
 BPJ1-90/660  1705*1135*1075  1300
 BPJ1-185/660  1670*1260*1270  1700
 BPJ1-280/660  2245*1345*1210  2500
 BPJ1-400/660  2245*1345*1210  2600
1140V
 
two-quadrant
 BPJ1-90/1140  1705*1135*1075  1250
BPJ1-250/1140 1670*1260*1270 1800
BPJ1-315/1140 2245*1345*1210 2300
BPJ1-400/1140 2245*1345*1210 2500
 BPJ1-500/1140  2245*1345*1210  2600
 BPJ1-630/1140  2705*1105*1355  2800
660V
 
four-quadrant
 
BPJ1-185/660K
Main cabinet 1875*1300*1375 1700
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 1150
 
BPJ1-250/660K
 Main cabinet  1875*1300*1375  2000
 Auxiliary cabinet 1665*1265*1270  1350
 
BPJ1-315/660K
Main cabinet 1875*1300*1375 1400
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 2050
1140V
 
four-quadrant
 
BPJ1-250/1140K
Main cabinet 1875*1300*1375 2000
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 1350
 
BPJ1-400/1140K
Main cabinet 2670*1320*1375 2500
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 1400
Loại tài liệu Ngôn ngữ Tên tài liệu Size Download
Biến tần - Tự động hóa
Điều khiển thang máy
Điện mặt trời
Bộ lưu điện - UPS
Sản phẩm