Hướng dẫn sử dụng AC Servo INVT - SV DB100

1. Các thông số cài đặt cơ bản:
1.1. Chế độ điều khiển vị trí:
Lưu ý: Các thông số được đánh dấu (*) chỉ có hiệu lực khi tắt và bật nguồn lại.
*PA.01 = 0
Chọn chế độ điều khiển Position  
PA.06 = ...
Chọn loại xung ngõ vào
PA.04 = 1  
Hộp số điện tử: tử số  
PA.05 = 1
Hộp số điện tử: mẫu số
PB.01 = 800  
Hệ số khuếch đại vị trí (KP)
PB.04 = 1000
Hệ số khuếch đại tốc độ (KS)
PB.05 = 100
Thời gian tích phân tốc độ (Ti)
*PC.04 = 0  
Đảo chiều
*PC.55 = 1
Bộ chia xung ngõ ra: tử số
 *PC.56 = 1
Bộ chia xung ngõ ra: mẫu số
PB.00 =  0  
Hệ số quán tính cơ khí
 PB.00 = Quán tính cơ khí của tải/quán tính cơ khí của trục Motor
PC.58 = 00010
Đảo trạng thái chân ZRS (ON: Start; OFF: Stop)

1.2. Chế độ điều khiển tốc độ:
*PA.01 = 1               Chọn chế độ điều khiển Speed
PA.07 = 1                 Chọn kênh đặt tốc độ bằng analog 1 (AI1);   PA.07 = 0: Chọn đa cấp tốc độ
PB.00 = 0                 Hệ số quán tính cơ khí
                                 PB.00 = Quán tính cơ khí của tải/quán tính cơ khí của trục Motor
PB.04 = 1000           Hệ số khuếch đại tốc độ (KS)
PB.05 = 100             Thời gian tích phân tốc độ (Ti)
PC.28 = 0.00 V       Giới hạn dưới của kênh AI1
PC.29 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn dưới của kênh AI1 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.30 = 10.00 V     Giới hạn trên của kênh AI1
PC.31 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn trên của kênh AI1 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.44 = 0.00 V       Offset kênh AI1
PC.58 = 00010        Đảo trạng thái chân ZRS (ON: Start; OFF: Stop)
1.3. Chế độ điều khiển Torque:
*PA.01 = 2               Chọn chế độ điều khiển Torque
PA.07 = 1                 Chọn kênh giới hạn tốc độ bằng AI1;             PA.07 = 0: Chọn đa cấp tốc độ
PA.08 = 1                 Chọn kênh đặt Torque bằng analog 2 (AI2);  PA.08 = 0: Chọn Torque đặt trước
PC.28 = 0.00 V       Giới hạn dưới của kênh AI1
PC.29 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn dưới của kênh AI1 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.30 = 10.00 V     Giới hạn trên của kênh AI1
PC.31 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn trên của kênh AI (Tùy thuộc AC Motor)
PC.44 = 0.00 V       Offset kênh AI1
PC.32 = 0.00 V       Giới hạn dưới của kênh AI2
PC.33 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn dưới của kênh AI2 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.34 = 10.00 V     Giới hạn trên của kênh AI2
PC.35 = … RPM    Tốc độ tương ứng giới hạn trên của kênh AI2 (Tùy thuộc AC Motor)
PC.45 = 0.00 V       Offset kênh AI2
PC.58 = 00010        Đảo trạng thái chân ZRS (ON: Start; OFF: Stop)
2. Cách cài đặt thông số
Cấp nguồn điều khiển nhấn Mode nhiều lần để lựa chọn thông số hiển thị hoặc thông số cài đặt (ví dụ như PA)  Nhấn SET (để vào nhóm thông số, ví dụ PA.00)  Nhấn 5 hoặc 6 (để lựa chọn thông số: PA.01, PA.02…)  Nhấn SET (để vào thông số, ví dụ PA.00 = 0) Nhấn 5 hoặc 6 để thay đổi giá trị rồi nhấn SET (Ví dụ PC.29 = 1500) à kết hợp phím 3 (dời vị trí số để tiện thay đổi dữ liệu ví dụ : 2500). Nhấn MODE để chọn chế độ hiển thị (Ví dụ dp-SPd: hiển thị tốc độ) rồi nhấn SET.
3. Khôi phục thông số mặc định:
Tham khảo tài liệu SV – DB100 AC servo drives để biết thêm rất nhiều chức năng khác.

Câu hỏi khác

Sử dụng biến tần trong điều khiển động cơ có lợi ích gì?

Sử dụng biến tần trong điều khiển động cơ có lợi ích gì?

Ngày nay bộ biến tần không còn là một thứ xa xỉ tốn kém chỉ dành cho những người có tiền, những tiện ích mà bộ biến tần mang lại cho bạn nhiều hơn rất nhiều so với chi phí bạn phải trả, nên bạn đừng ngần ngại đầu tư mua biến tần cho các hệ truyền động của bạn có thể ứng dụng được biến tần

Hướng dẫn sử dụng AC Servo INVT DA200

Hướng dẫn sử dụng AC Servo INVT DA200

Bộ điều khiển Servo DA200 (Servo Drive + Servo Motor) được thiết kế cho những hệ thống hồi tiếp vòng kín của hãng INVT, động cơ Servo có nhiều tính năng điều khiển chính xác vị trí, tốc độ, lực căng mang lại hiệu suất làm việc cao. 

Sản phẩm